Bài tập hạch toán kế toán tiền lương có đáp án

    Lượt xem: 281

BÀI TẬP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG CÓ ĐÁP ÁN

 

Bài tập:

Tại một DN SX có tài liệu về tiền lương và khoản phải trích theo lương trong tháng 1/N như sau: (Đvị: 1.000 đồng)

 

I. Tiền lương còn nợ người lao động đầu tháng: 45.000

II. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1/N

 

1.  Rút tiền ngân hàng về chuẩn bị trả lương: 45.000

2. Trả lương còn nợ kỳ trước cho người lao động: 42.000, số còn lại đơn vị tạm giữ vì công nhân đi vắng chưa lĩnh.

3.  Các khoản khấu trừ vào lương của người lao động bao gồm tạm ứng: 10.000 và khoản phải thu khác: 8.000

4. Tính ra số tiền lương và các khoản khác phải trả trong tháng:

 

 

Bộ phận

Lương chính

Lương phép

Thưởng thi đua

BHXH

Cộng

1. Phân xưởng 1

– Công nhân SXTT

– Nhân viên gián tiếp

87.000

81.500

5.500

6.000

6.000

5.000

4.000

1.000

2.000

2.000

100.000

93.500

6.500

2. Phân xưởng 2

– Công nhân SXTT

– Nhân viên gián tiếp

110.000

101.000

9.000

4.000

4.000

8.000

6.500

1.500

3.000

2.500

500

125.000

114.000

11.000

3. B.P tiêu thụ

10.600

1.000

500

600

12.700

4 BP QLDN

9.400

1.000

1.000

1.400

12.800

Tổng cộng

217.000

12.000

14.500

7.000

250.500

 

 

 

5. Trích KPCĐ, BHXH, BHYT theo tỷ lệ quy định

 

 

6. Nộp KPCĐ (1%), BHXH (20%), BHYT (3%) cho cơ quan quản lý quỹ bằng tiền chuyển khoản.

 

 

7. Rút tiền gửi ngân hàng về chờ chuẩn bị trả lương: 180.000

 

8. Thanh toán lương và các khoản khác cho người lao động: 183.000 trong đó, lương kỳ này: 158.500, lương kỳ trước tạm giữ hộ: 3.000, BHXH: 7.000, tiền thưởng: 14.500

Yêu cầu: Định khoản và phản ánh tình hình trên vào TK

Bài giải:

NV1. Rút tiền NH về chuẩn bị trả lương, quỹ tiền mặt tăng

Nợ 111:    45.000

Có 112:          45.000

 

 

NV2. Trả lương kỳ trước chưa lĩnh: (Có 338), và lương trong tháng:

Nợ 334: 45.000

Có 3388 (Lương kỳ trước chưa lĩnh): 3.000

Có 111:          42.000

 

 

NV3. Các khoản khấu trừ vào lương: tạm ứng (Tk141), và phải thu khác (138)

Nợ 334:          18.000

Có 141:          10.000

Có 138:          8.000

 

 

NV4. CP CN trực tiếp SX: = 81.5+ 6+101+4=192.5            (cả hai phân xưởng -622 với QĐ 15 – 154 với QĐ 48)

Cp SX chung (Nviên gián tiếp):=  5.5+9.0= 14.5  ( Cả hai phân xưởng –627 QDD15 – 164 với QĐ 48)

Tương tự với các TK 641,642 (QĐ 15) – 6421,6422 (QĐ 48)

 

 

Định khoản:

4a.       Nợ 622 (154): 192.5

-PX1: 87.5

-PX2: 105.0

Nợ 627(154): 14.5

-PX1: 5.5

-PX2: 9.0

Nợ 641(6421): 11.6

Nợ 642(6422): 10.4

Có 334: 229.

4b.      Nợ 431 (4311:quỹ khen thưởng)     : 14.5

Nợ 338 (3383- BHXH)                    :  7.0

Có 334:          21.5

 

 

NV5. Trích các khoản theo lương:

Nợ 334: (Phần trừ vào TN CNV): (5% +1%) *229 =13.74

Nợ 622(154):          192.5 *(15%+2%+2%) = 36.575

Nợ 627(154):          14.5 * 19% = 2.755

Nợ 642(6421):          10.4 * 19% = 1.976

(Có 338: 57.25)

Có 3382 – KPCĐ:    229* 2% =4.58

Có 3383 – BHXH:    229 *20% = 45.8

Có 3384- BHYT:       229 * 3% = 6.87

 

 

NV6. Nộp các khoản trích cho cơ quan quản lý quỹ bằng chuyển khoản:

Nợ 338:          54.960

– 3382: 2.29

– 3383: 45.8

– 3384: 6.780

Có 112: 54.96

 

 

NV7. Nợ 111: 180

Có 112: 180

 

 

NV8. Thanh toán lương và các khoản khác cho người lao động:

Nợ 334:          180

Nợ 338:          3

Có 138.

 

 

 

Trung tâm đào tạo tin học kế toán Tri Thức Việt chuyên đào tạo kế toán thực hành thực tế trên chứng từ thực tế và phần mềm kế toán

http://ketoannganhan.com/

Comments

comments