Cẩm nang nghiệp vụ kế toán tổng hợp

    Lượt xem: 325

Cẩm nang nghiệp vụ kế toán tổng hợp

  1. Kế toán tiền mặt (VND)
  2. Kế toán tiền gửi ngân hàng (VND)
  3. Kế toán các nghiệp vụ tiền mặt, tiền gửi ngoại tệ
    1. Thu chi ngoại tệ của hoạt động sản xuất kinh doanh
    2. Thu chi ngoại tệ của hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản (Giai đoạn trước hoạt động)
    3. Đánh giá lại cuối năm tài chính các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ của hoạt động sản xuất kinh doanh và đầu tư xây dựng cơ bản (Giai đoạn trước hoạt động)
  4. Kế toán đầu tư tài chính ngắn hạn
  5. Kế toán dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn
  6. Kế toán phải thu khách hàng
  7. Kế toán phải thu khác
  8. Kế toán thuế GTGT được khấu trừ
  9. Kế toán dự phòng phải thu khó đòi
  10. Kế toán tạm ứng
  11. Kế toán chi phí trả trước ngắn hạn vài dài hạn
  12. Kế toán nguyên vật liệu
  13. Kế toán công cụ dụng cụ
  14. Kế toán chi phí sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp sản xuất (Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê thường xuyên)
  15. Kế toán chi phí sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp xây lắp
  16. Kế toán thành phẩm (Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê thường xuyên)
  17. Kế toán hàng gửi đi bán (Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê thường xuyên)
  18. Kế toán hàng hóa (Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê thường xuyên)
  19. Kế toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  20. Kê toán tài sản cố định
  21. Kế toán thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
  22. Kế toán chi phí, sửa chữa lớn tài sản cố định
  23. Kế toán bất động sản đầu tư
  24. Kế toán thanh lý bất động sản đầu tư
  25. Kế toán chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu liên quan đến bất động sản đầu tư
  26. Kế toán cho thuê bất động sản đầu tư
  27. Kế toán hao mòn tài sản cố định
  28. Kế toán tài sản cố định thuê tài chính (Nợ gốc xác định theo giá mua chưa có thuế GTGT)
  29. Kế toán tài sản cố định thuê tài chính (Nợ gốc xác định theo giá mua có thuế GTGT mà bên cho thuê đã trả khi mua tài sản cố định để cho thuê)
  30. Kế toán đầu tư xây dụng cơ bản
  31. Kế toán giao dịch giữa bên góp vốn và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
    1. Kế toán giao dịch bán TSCD
    2. Kế toán giao dịch bán thành phẩm, hàng hóa
  32. Kế toán thu hồi và chuyển nhượng vốn góp liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
  33. Kế toán góp vốn liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
  34. Kế toán đầu tư vào công ty liên kết (theo phương pháp giá gốc)
  35. Kế toán đầu tư dài hạn khác
  36. Kế toán dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  37. Kế toán ký quỹ, ký cược dài hạn
  38. Kế toán vay ngắn hạn
  39. Kế toán nợ dài hạn đến hạn trả
  40. Kế toán phải trả cho người bán
  41. Kế toán thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  42. Kế toán phải trả người lao động
  43. Kế toán chi phí phải trả
  44. Kế toán các khoản phải trả, phải nộp khác
  45. Kế toán vay dài hạn
  46. Kế toán vay dài hạn bằng ngoại tệ
  47. Kế toán nợ dài hạn
  48. Kế toán trái phiếu phát hành
  49. Kế toán chênh lệch tỷ giá trong khi thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ (của hoạt động sản xuất kinh doanh)
  50. Kế toán doanh thu và thu nhập khác bằng ngoại tệ (của hoạt động sản xuất kinh doanh)
  51. Kế toán nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
  52. Kế toán dự phòng trợ cấp mất việc làm
  53. Kế toán dự phòng phải trả
  54. Kế toán nguồn vốn kinh doanh
  55. Kế toán thặng dư vốn cổ phần
  56. Kế toán cổ phiếu quỹ
  57. Kế toán quỹ khen thưởng phúc lợi
  58. Kế toán các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
  59. Kế toán lợi nhuận chưa phân phối
  60. Kế toán doanh thu bán hàng hóa theo phương thức trả chậm, trả góp
  61. Kế toán doanh thu trợ cấp, trợ giá
  62. Kế toán doanh thu sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ sử dụng nội bộ
    1. Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, sử dụng nội bộ cho hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ
    2. Đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, sử dụng nội bộ cho hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp
    3. Trường hợp trả lương, trả thưởng cho người lao động bằng sản phẩm, hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ
  63. Kế toán các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
    1. Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
    2. Đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
  64. Kế toán tổng hợp doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  65. Kế toán mua hàng (theo phương pháp kiểm kê định kỳ)
  66. Kế toán giá thành sản xuất (theo phương pháp kiểm kê định kỳ)
  67. Kế toán giá vốn hàng bán (Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên)
  68. Kế toán giá vốn hàng bán (Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ)
  69. Kế toán chi phí tài chính
  70. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
  71. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh
  72. Kế toán thu nhập khác
  73. Kế toán chi phí khác
  74. Kế toán thu nhập và chi phí khác phát sinh do đánh giá lại vật tư, tài sản cố định đi góp vốn liên doanh, công ty liên kết và đầu tư dài hạn
    1. Trường hợp chênh lệch đánh giá lại lớn hơn giá trị ghi sổ
    2. Trường hợp chênh lệch đánh giá lại nhỏ hơn giá trị ghi sổ
  75. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
  76. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  77. Kế toán tổng hợp chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp (Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên)
  78. Kế toán tổng hợp chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh xây lắp (Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên)
  79. Kế toán tổng hợp chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh thương mại
  80. Kế toán tổng hợp doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH (Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên)

Comments

comments